Kaori Dict

北風

きたかぜ

kitakaze

thông dụng

Âm Hán-Việt: BẮC PHONG

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.north wind; northerly wind

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The north wind held on all day.

  • An icy north wind is blowing.

  • The cold north wind turned the leaves brown.

  • A north wind blows, obviously off the icebergs.

  • By and by, the bitter north wind will begin to blow.

  • The cold north wind was roaring outside.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

北風 (きたかぜ) — north wind; northerly wind | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict