Kaori Dict

妄想

もうそう

mousou

thông dụng

Âm Hán-Việt: VỌNG TƯỞNG

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.delusion; wild idea; (wild) fancy; (ridiculous) fantasy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô gái đó đang hoang tưởng mình là công chúa.

    That girl is under the delusion that she is a princess.

  • That's delusional.

  • Don't get paranoid.

  • You're completely delusional.

  • When I was a kid, I thought that if I died the world would just disappear. What a childish delusion! I just couldn't accept that the world could continue to exist without me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

妄想 (もうそう) — delusion; wild idea; (wild) fancy; (ridiculous) fantasy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict