Kaori Dict

来客

らいきゃく

raikyaku

thông dụng

Âm Hán-Việt: LAI KHÁCH

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.visitor; caller

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hôm nay chúng ta có khách.

    I'm expecting a customer today.

  • Chúng tôi đang có khách. Anh có thể chờ trong giây lát được không ạ?

    We have a visitor right now. Would you mind waiting for a while?

  • He was besieged by callers.

  • I had no visitor today.

  • We will have some visitors one of these days.

  • We will have some guests tomorrow.

  • A visitor has kept me busy till now.

  • Tom led the guests into the living room.

  • Today there were no visitors.

  • We stood at the door to welcome our guests.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

来客 (らいきゃく) — visitor; caller | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict