Kaori Dict

慌てる

あわてる

awateru

N3

JLPT N3 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.hoảng loạn; vội vã; lo lắng; vội vàng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to become confused (disconcerted, disorganized, disorganised); to be flustered; to panic

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to hurry; to rush; to hasten

    usu. 慌てて

Câu ví dụ · Tatoeba

  • đừng hoảng !

    Don't panic!

  • The question threw him off his balance.

  • Don't panic!

  • Don't rush things.

  • I ran away in a hurry.

  • He went off in a hurry.

  • Go slow.

  • In a state of panic I answered the phone.

  • I got dressed in a hurry.

  • Ann was in a hurry this morning.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

慌てる (あわてる) — hoảng loạn; vội vã; lo lắng; vội vàng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict