Kaori Dict

浮き彫り

うきぼり

ukibori

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.relief; embossed carving

  2. danh từ

    2.bringing to the fore; throwing something into relief

Câu ví dụ · Tatoeba

  • With 19 cases of death forming over 20% of the whole, the grave reality of overwork-deaths has been thrown into relief.

  • With a shortage of midwives added to that of obstetricians it has become clear all over again that our country's obstetric care is in an extremely grave situation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

浮き彫り (うきぼり) — relief; embossed carving | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict