貸し切り
かしきり
kashikiri
thông dụng
Cách viết khác: 貸切り・貸切
意味Nghĩa
- 1.đặt riêng; thuê toàn bộ; đặt chỗ độc quyền
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.reserving (for exclusive use); (full) booking; chartering; block reservation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 貸し切りバスを一台都合して欲しいんですが。
I want to charter a bus.