Kaori Dict

九つ

ここのつ

kokonotsu

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 13

Nghĩa

  1. 1.chín; chín cái; chín tuổi; chín giờ
  1. số từ

    1.nine

  2. danh từ

    2.nine years of age

  3. danh từ

    3.twelve o'clock (old time system)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • There are nine planets travelling around the sun, the earth being one of them.

  • The sun has nine planets.

  • Our school has nine classes.

  • A Malian woman gave birth to nine babies.

  • Shinji ate nine coconuts.

  • His English composition has nine mistakes in as many lines.

  • One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

九つ (ここのつ) — chín; chín cái; chín tuổi; chín giờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict