Kaori Dict

組み立て

くみたて

kumitate

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.construction; framework; erection; assembly; organization; organisation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thợ sửa ống nước thực hiện công việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.

    Pipe fitters design and assemble pipe systems.

  • This bookcase is easy to assemble.

  • Tom works on an assembly line.

  • He learned how to put a radio together.

  • Will you show me how to set up a cot?

  • The boy was engrossed in constructing a model plane.

  • The final assembly location had not been decided before this proposal was rejected.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

組み立て (くみたて) — construction; framework; erection; assembly; organization; organisation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict