Kaori Dict

夕べ

ゆうべ

yuube

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từthơ

    1.evening

  2. danh từ

    2.evening (of a special event)

    used in titles following noun + の

  3. danh từphó từ

    3.last night; yesterday evening

    usu. 昨夜

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã mất vào tối qua.

    Tom passed away last night.

  • It snowed a good deal last night.

  • There was heavy frost last night.

  • It wasn't very hot last night.

  • I had a date with Jane last night.

  • His house was broken into last night.

  • I sat up all last night reading a novel.

  • The moon was bright last night.

  • His father passed away last night in the hospital.

  • I had a slight headache last night.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夕べ (ゆうべ) — evening | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict