Kaori Dict

締め出す

しめだす

shimedasu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to shut out; to bar; to lock out; to exclude

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

    If mankind doesn't take care of the environment, the environment may eliminate mankind.

  • He has been barred from the club.

  • I'll shut you out.

  • Don't bar me out.

  • They excluded her from the meeting.

  • She was barred from the club.

  • The refugees were excluded from the country.

  • They excluded John from the club.

  • We cannot exclude feeling from our experience.

  • I forgot my key and locked myself out of the house.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

締め出す (しめだす) — to shut out; to bar; to lock out; to exclude | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict