Kaori Dict

実情

じつじょう

jitsujou

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỰC TÌNH

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.real condition; actual circumstances; actual state of affairs

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I will tell you exactly how the matter stands.

  • A fact-finding committee was set up to determine the cause of the incident.

  • We expected that things would get better, but, as it is, they are getting worse.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

実情 (じつじょう) — real condition; actual circumstances; actual state of affairs | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict