Kaori Dict

釣り合い

つりあい

tsuriai

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.balance; equilibrium

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The government will have much trouble balancing the needs of its younger population with the requirements of the old people.

  • They seem to go together.

  • This big gate is disproportionate to the small garden.

  • His extravagance is out of proportion to his wage.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

釣り合い (つりあい) — balance; equilibrium | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict