Kaori Dict

克服

こくふく

kokufuku

N3

Âm Hán-Việt: KHẮC PHỤC

JLPT N3 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.vượt qua; chinh phục; chiến thắng; giải quyết
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.conquest (of a difficulty, illness, crisis, etc.); overcoming; surmounting; bringing under control

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He has overcome many obstacles.

  • How to overcome the high value of the yen is a big problem.

  • He got over the end.

  • The patient finally conquered his illness.

  • It's a miracle that I've got over cancer.

  • We can get over the problem without difficulty.

  • He hasn't got over the death of his wife yet.

  • Man has got over many difficulties.

  • It's a miracle that I've got over cancer.

  • We helped each other to overcome the difficulties.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

克服 (こくふく) — vượt qua; chinh phục; chiến thắng; giải quyết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict