服
Phục
mặc; tuân; giải phóng
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- フク
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- —
- Đọc trong tên người (名乗り)
- はっ・はつ・はら
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #873 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 74
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- fu2, fu4
- Tiếng Hàn
- 복
mặc; tuân; giải phóng
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
quần áo
quần áo phương Tây; áo khoác
quần áo
đầu hàng; đầu gục; đầu ngã; đầu mỏ
vượt qua; chinh phục; chiến thắng; giải quyết
trang phục; áo quần; đồng phục
quần áo Nhật
đồng phục quân đội; đồng phục quân sự
đồng phục; trang phục đồng nhất
chinh chế; vượt qua
không đồng ý
đồng phục hải quân; áo khoác hải quân
quần áo đã làm sẵn
vải kimono
Táng phụ; trang phục
tham ô; chiếm đoạt
quần áo
phục tùng; tuân phục
trang phục
phục vụ
dùng thuốc
enformal dress; ceremonial dress; morning dress; evening dress; dress suit
chấp nhận; đồng ý; tuân theo
quần áo thường
ensmall silk wrapper; small cloth for wiping tea utensils; crepe wrapper
enawing into submission
enawe
ena puff; a smoke; a cup of tea · (short) rest; break
enspace suit
ensummer clothes; summer wear; summer uniform
enadmiration; being impressed (by)
enold clothes; old suit
enkimono fabrics shop; draper
endry-goods dealer
enkimono fabrics shop; draper's shop
enpiece; dry-goods; piece goods
enblack suit; mourning clothes · black-suited staff member (e.g. in restaurant, sex establishment, etc.)
enre-enlistment; second imprisonment
enpriestly vestments, esp. white silk robes worn at festivals
enwork clothes; workwear; boilersuit; overalls
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).