學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trang phục, mặcmáy dịch

PHỤC

  1. 1.quần áo
  2. 2.trang phục
  3. 3.áo quần

PHỤC

  1. 1.lượng từ cho thuốc: liều
  2. 2.phát âm ở Đài Loan [fu2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

服〈动〉 (会意。古文从舟,兼做声符。本义舟两旁的夹木) 服从,顺服 敌已服矣。--《吕氏春秋·论威》 以一服八。--《孟子·梁惠王上》 以力服人者,非心服也。--《孟子·公孙丑上》 当舜之时,有苗不服。--《韩非子·五蠹》 授之政,西土服。--《墨子·尚贤》 远人不服而不能来也。--《论语·季氏》 强国请服,弱国入朝。--汉·贾谊《过秦论》 又如服听(服从听命);服低(屈服;低头);服杀(折服;倾倒。杀用在动词后,表示程度深);服主(轻易服输的人);服属(顺从归属) 佩服;信服;使信服 服 fú ⒈衣裳,衣装~装。军~。学生~。 ⒉穿夏~单衣。 ⒊做,承受,担任~务。~刑。~兵役。 ⒋听从,顺从~从。以理~人。口~心~。 ⒌习惯,适应卒(兵)不~习。水土不~。 ⒍吃~中药。 服 fù量词。指中药,也作"付"头~药。吃两~药就会好的。 服bì 1.通"腷"。郁结貌。参见"服臆"。 2.通"逼"。堵塞。 服bó 1.啼呼。 2.通"保"。保卫。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Người; người mặc áo 卩, cũng là áo 月

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

PHỤC (服) – quần áo; phục tùng: Tấm thân (月) người hầu quỳ (卩 tiết) đưa tay (又 hựu) dâng áo — mặc y PHỤC, cúi mình PHỤC tùng.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 服 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict