Kaori Dict

服装

ふくそう

fukusou

N3

Âm Hán-Việt: PHỤC TRANG

JLPT N3 · Bài 90

Nghĩa

  1. 1.trang phục; áo quần; đồng phục
  1. danh từ

    1.attire; dress; clothes; clothing; costume; garb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy mặc toàn màu đen.

    She was dressed all in black.

  • Đàn ông không được mặc quần áo trắng đen. Bởi vì điều đó được cho rằng là sẽ mang lại vận xui.

    Men must not dress in black and white clothes because it is said that this brings bad luck.

  • You have good taste in clothes.

  • She is particular about what she wears.

  • His clothes are always out of style.

  • My husband is indifferent to his clothes.

  • He is untidily dressed.

  • Don't judge a man by his clothes.

  • She is careless about dress.

  • He is indifferent to what he wears.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

服装 (ふくそう) — trang phục; áo quần; đồng phục | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict