独逸
ドイツ
doitsu
Âm Hán-Việt: ĐỘC DẬT
Cách viết khác: 独乙
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.Germany
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ドイツは大きな国だ。
Đức là một nước lớn.
Germany is a big country.
- ドイツ語を勉強するつもりです。
Tôi định học tiếng Đức.
I'm going to learn German.
- ドイツでは沢山雨が降りますか?
Ở Đức mưa có nhiều không?
Does it rain a lot in Germany?
- 私はドイツ語を読めるけど話せない。
Tôi đọc được tiếng Đức, nhưng tôi không nói được.
I can read German, but I can't speak it.
- もっと文をドイツ語に翻訳してみよう。
Chúng ta hãy tiếp tục dịch sang tiếng Đức nào.
I will try to translate more sentences into German.
- 彼はドイツ語よりもフランス語が好きだ。
Anh ấy thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức.
He prefers French to German.
- ドイツはかつてイタリアの同盟国であった。
Đức từng là nước đồng minh của Ý.
Germany was once an ally of Italy.
- ジムはフランス語とドイツ語をマスターしている。
Jim thông thạo tiếng Pháp và tiếng Đức.
Jim mastered French and German.
- 彼は英語を勉強しているが、ドイツ語も勉強している。
Anh ấy không chỉ đang học tiếng Anh, mà anh ấy còn đang học cả tiếng Đức nữa.
He is studying English, but he is also studying German.
- ベルリンに来るまでドイツの歴史にはほとんど興味がありませんでした。
Trước khi đến Berlin, tôi hầu như không có hứng thú gì về lịch sử nước Đức cả.
Before coming to Berlin, I had very little interest in German history.