空
そら
sora
Âm Hán-Việt: KHÔNG
意味Nghĩa
- 1.bầu trời; không gian; vô lý; mơ hồ
- danh từ
1.sky; the air; the heavens
- danh từ
2.weather
- danh từ
3.far-off place; distant place
- danh từ
4.state of mind; feeling
often as 〜空もない
- danh từ
5.(from) memory; (by) heart
usu. as 空で
- danh từ
6.falsehood; lie
- tiền tố danh từ
7.somehow; vaguely
before an adjective
- tiền tố danh từ
8.fake
before a noun or a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 空は青い。
Trời xanh.
The sky is blue.
- 星が空に瞬いていた。
Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
The stars were twinkling in the sky.
- 星が空できらきら光っていた。
Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
The stars were twinkling in the sky.
- 今日の空は雲に覆われている。
Bầu trời ngày hôm nay được bao phủ bởi mây.
The sky is covered with clouds today.
- はい。これならそらで歌えます。
Vâng, tôi có thể hát thuộc lòng bài này.
Yes. This one I can sing from memory.
- 二羽のからすが空を飛んでいます。
Trên trời có hai con quạ đang bay.
Two crows are flying in the sky.
- 空には無数の星がきらめいていた。
Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
Countless stars were twinkling in the sky.
- 空にはたくさんの星が輝いていた。
Trên bầu trời có nhiều ngôi sao đang tỏa sáng.
Many stars were shining in the heavens.
- テーブルに空のワインボトルが3本あった。
Trên bàn ăn có ba chai rượu vang rỗng.
There were three empty wine bottles on the table.
- ワシが空を飛んでいる。
An eagle is flying in the sky.