引き伸ばす
ひきのばす
hikinobasu
thông dụng
Cách viết khác: 引き延ばす
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to stretch larger
esp. 引き伸ばす
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to enlarge (photos)
esp. 引き伸ばす
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to delay (e.g. the end of a meeting)
esp. 引き延ばす
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はその手紙の返事を引き延ばした。
He delayed answering the letter.
- 彼は演説を引き延ばして時を稼ごうとした。
He tried to gain time by making a longer speech.