Kaori Dict

独り占め

ひとりじめ

hitorijime

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.hogging; having all to oneself; monopolising; monopolizing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He has this large room to himself.

  • Don't try to keep her to yourself.

  • She had the large room to herself.

  • She has a large room all to herself.

  • He had the table to himself.

  • She has the large house to herself.

  • She has this big room all to herself.

  • Hey, don't hog them all up! Leave some for me, too.

  • She had the hotel suite to herself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

独り占め (ひとりじめ) — hogging; having all to oneself; monopolising; monopolizing | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict