Kaori Dict

吹き出す

ふきだす

fukidasu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    1.to spout out; to spurt out; to gush out; to jet out

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    2.to sprout; to bud

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtự động từ

    3.to burst into laughter

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to blow (smoke, etc.)

    esp. 吹き出す

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    5.to send out shoots (of a tree)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Water shot from the pipe.

  • Hot water burst out.

  • I burst out laughing in spite of myself.

  • I couldn't help laughing out.

  • The volcano shoots out flames and lava.

  • As soon as I saw him, I burst into laughter.

  • Water spouted from the broken faucet.

  • I burst out laughing in spite of myself.

  • The volcano is belching out flames and smoke.

  • A north wind blows, obviously off the icebergs.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吹き出す (ふきだす) — to spout out; to spurt out; to gush out; to jet out | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict