Kaori Dict

今にも

いまにも

imanimo

N3

JLPT N3 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.ngay; ngay lập tức; ngay bây giờ; sắp tới
  1. phó từ

    1.at any moment (now); at any minute; on the verge of (doing); just about to

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có lẽ là trời sắp mưa.

    It is going to rain soon.

  • Con bọ cánh cứng origami mà Tom gấp tinh xảo đến mức cho đến bây giờ, trông nó cứ như đang cử động vậy.

    Tom's kirigami stag beetle was of such fine workmanship that it looked like it would start moving at any moment.

  • She was on verge of fainting.

  • Tom should be here any minute.

  • It is threatening to rain.

  • A storm is imminent.

  • It is going to snow.

  • There is every sign of rain.

  • It looks like it's going to rain at any moment.

  • A thunderbolt is likely to fall any minute.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

今にも (いまにも) — ngay; ngay lập tức; ngay bây giờ; sắp tới | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict