Kaori Dict

脈拍

みゃくはく

myakuhaku

thông dụng

Âm Hán-Việt: MẠCH PHÁCH

Nghĩa

  1. danh từphysiology

    1.pulse; pulse rate; pulsation; stroke of pulse

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Body temperature rising, pulse rising ... he's in a state of oxygen deficiency.

  • His pulse beats slow.

  • Your pulse is a little fast.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

脈拍 (みゃくはく) — pulse; pulse rate; pulsation; stroke of pulse | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict