Kaori Dict

目茶目茶

めちゃめちゃ

mechamecha

thông dụng

Âm Hán-Việt: MỤC TRÀ MỤC TRÀ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kanathành ngữ bốn chữ

    1.disorderly; messy; ruined

  2. tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kanathành ngữ bốn chữ

    2.absurd; unreasonable; excessive; rash

  3. phó từthường viết bằng kanathành ngữ bốn chữ

    3.very; extremely

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.

    The priceless china shattered into fragments.

  • Who's gone and messed up my list of names?

  • It was great fun.

  • It is very hot today.

  • It has become very cold.

  • I was as cool as a cucumber.

  • I had a bad stomachache.

  • It is very cold today, isn't it?

  • I really do love it.

  • Pianos are really expensive, aren't they?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

目茶目茶 (めちゃめちゃ) — disorderly; messy; ruined | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict