Kaori Dict

困難

こんなん

konnan

N3

Âm Hán-Việt: KHỐN NAN

JLPT N3 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.khó khăn; gian truân; bất hạnh; khó xử
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.difficulty; hardship; trouble; distress

  2. danh từtính từ đuôi なeuphemistic

    2.infeasibility; inability (to carry out)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.

    It was hard for him to live on his small pension.

  • Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.

    It was hard for him to live on his small pension.

  • I found it difficult to understand what he was saying.

  • It was very difficult.

  • They got into difficulties.

  • He was confronted with some difficulties.

  • A new difficulty has arisen.

  • He got over his difficulties.

  • No pain, no gain.

  • A new difficulty presented itself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

困難 (こんなん) — khó khăn; gian truân; bất hạnh; khó xử | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict