困難
こんなん
konnan
N3
Âm Hán-Việt: KHỐN NAN
意味Nghĩa
- 1.khó khăn; gian truân; bất hạnh; khó xử
- danh từtính từ đuôi な
1.difficulty; hardship; trouble; distress
- danh từtính từ đuôi なeuphemistic
2.infeasibility; inability (to carry out)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 少ない年金で生活するのは彼には困難だった。
Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.
It was hard for him to live on his small pension.
- 小額の年金で生活するのは彼には困難であった。
Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.
It was hard for him to live on his small pension.
- 彼の言ってる事を理解するのは困難だ。
I found it difficult to understand what he was saying.
- とても困難だった。
It was very difficult.
- 彼らは困難に陥った。
They got into difficulties.
- 彼は困難に直面した。
He was confronted with some difficulties.
- 新しい困難が生じた。
A new difficulty has arisen.
- 彼は困難に打ち勝った。
He got over his difficulties.
- 困難なくして栄冠なし。
No pain, no gain.
- あらたな困難が現れた。
A new difficulty presented itself.