我が家
わがや
wagaya
thông dụng
Cách viết khác: わが家・我家 · Cách đọc khác: わがいえ
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữdanh từ
1.one's house; one's home; one's family
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- わが家にまさる所はない。
Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.
There is no place like home.
- 慈愛は我が家からはじまる。
Lòng nhân từ xuất phát từ nhà chúng ta.
Charity begins at home.
- 我が家では来週、新車を購入するつもりだ。
Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau.
We will purchase a new car next week.
- わが家の近くに教会がある。
There is a church near my house.
- 我が家が一番!
Home sweet home.
- 我が家っていいね。
It's good to be home.
- ようこそ、我が家へ。
Welcome to our home.
- 我が家はキレイです。
Our house is clean.
- 我が家の家計は赤字だ。
Our family budget is in the red.
- わが家にまさる所なし。
There is no place like home.