辛口
からくち
karakuchi
thông dụng
Âm Hán-Việt: TÂN KHẨU
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.dry taste (e.g. sake, wine)
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.a liking for sake; one who likes sake
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
3.salty (taste)
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
4.harsh; scathing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 辛口がほしいのですが。
I want something dry.
- 僕は辛口カレーが好きなんだ。
I like hot curry.
- 点数高いけど辛口なアドバイスだった。
I got a high score, but the advice was harsh.