Kaori Dict

週休

しゅうきゅう

shuukyuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: CHU HƯU

Nghĩa

  1. danh từ

    1.weekly holiday

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We bargained that we should go on a five-day week.

  • I sure wish I could have a three-day weekend.

  • We are aiming at establishing the five-day workweek.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

週休 (しゅうきゅう) — weekly holiday | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict