Kaori Dict

託す

たくす

takusu

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to entrust (someone) with; to leave (a matter) with someone; to place under someone's care

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to have someone deliver (a message, parcel, etc.); to send (through someone); to leave (a message) with someone

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to use (something) to express (one's feelings, opinion, etc.); to express in the form of (something)

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to use as a pretext

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã phải phó thác mạng sống của mình cho thuyền trưởng.

    I had to trust the captain with my life.

  • He decided to trust the lawyer with the document.

  • I heard that the manager entrusted with rebuilding the team was fired for tax evasion.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

託す (たくす) — to entrust (someone) with; to leave (a matter) with someone; to place under someone's care | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict