兄
あに
ani
N5
Âm Hán-Việt: HUYNH
意味Nghĩa
- 1.anh cả; anh ruột; huynh
- danh từ
1.older brother; elder brother
- danh từ
2.brother-in-law (spouse's older brother or older sister's husband)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私の兄は技師になった。
Anh tôi đã trở thành một kỹ sư.
My brother became an engineer.
- 兄は記憶力がいい。
Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
My brother has a good memory.
- 兄はとても早口だ。
Anh trai tôi nói rất nhanh.
My brother speaks very fast.
- 兄はテレビを見ている。
Anh trai tôi đang xem ti vi.
My brother is watching TV.
- 彼女は兄に憧れている。
Cô ấy ngưỡng mộ anh trai mình.
She adores her elder brother.
- 私には兄が8人います。
Tôi có tám người anh.
I have eight brothers.
- 水泳では兄といい勝負だ。
Tôi có thể bơi ngang ngửa với anh tôi.
- 私の姉は兄より年上です。
Chị gái tôi nhiều tuổi hơn anh trai tôi.
My sister is older than my brother.
- 私は昨日、兄と喧嘩をした。
Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.
I quarrelled with my older brother yesterday.
- トムには建築家の兄がいる。
Tom có một người anh trai đang làm kiến trúc sư.
Tom has a brother who is an architect.