Kaori Dict

満面

まんめん

manmen

thông dụng

Âm Hán-Việt: MÃN DIỆN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.the whole face

  2. phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.(wearing an expression) all over one's face

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He went red in the face with rage.

  • He had a big smile on his face.

  • She was all smiles.

  • Tom was smiling from ear to ear.

  • He was all smiles.

  • Tom was smiling from ear to ear.

  • Her face is brimming with happiness.

  • You could tell by the ear-to-ear grin that came to his face that he really had something to smile about.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

満面 (まんめん) — the whole face | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict