財産
ざいさん
zaisan
N3
Âm Hán-Việt: TÀI SẢN
意味Nghĩa
- 1.tài sản; tài sản vật chất; tài sản tài chính; tài sản cá nhân
- danh từ
1.property; fortune; assets
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は叔父の財産をついだ。
Anh ta được thừa kế tài sản từ người chú.
He succeeded to his uncle's fortune.
- トムは全財産をカジノで失った。
Tom đánh mất toàn bộ tài sản vào sòng bạc.
Tom lost all his money at the casino.
- 人の幸福はその財産次第ではなく、その人格次第である。
Hạnh phúc của một người không phụ thuộc vào những gì người đó có, mà phụ thuộc vào người đó là ai.
A man's happiness doesn't depend on what he has, but on what he is.
- ミスで財産を失った。
My mistake cost me my fortune.
- 財産を相続する。
I succeed to a fortune.
- 彼女の財産は少ない。
Her means are small.
- 彼は全財産を失った。
He lost his all.
- 火事で財産を失った。
The fire deprived us of our property.
- 彼に財産管理を任せた。
I entrusted my property to him.
- 叔父は一財産を作った。
My uncle made a fortune.