Kaori Dict

持ち

もち

mochi

thông dụng

Nghĩa

  1. danh từhậu tố danh từ

    1.having; holding; possessing; owning; using; holder; owner; user

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.wear; durability; life

    occ. written 保ち

  3. danh từhậu tố danh từ

    3.shouldering (an expense); being responsible (for paying)

  4. danh từvăn viết trang trọng

    4.draw (in go, poetry contest, etc.); tie

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy bị bệnh lậu.

  • I have back problems.

  • The suit materials of this sort will not stand up well.

  • I'm old and sick.

  • He is the boss's private secretary.

  • He has a quick temper.

  • Yanni had an explosive temper.

  • A lot of people are dealing with hay fever now.

  • Don't you have a driver's license?

  • Does anybody have a pencil?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

持ち (もち) — having; holding; possessing; owning; using; holder; owner; user | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict