Kaori Dict

軽い

かるい

karui

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.nhẹ; không nặng; nhẹ nhàng; không quan trọng
  1. tính từ đuôi い

    1.light (i.e. not heavy); feeling light (i.e. offering little resistance, moving easily)

  2. tính từ đuôi い

    2.light (i.e. of foot); effortless; nimble; agile

  3. tính từ đuôi い

    3.non-serious; minor; unimportant; trivial

  4. tính từ đuôi い

    4.slight; small; gentle; soft; easy; lighthearted (e.g. joke)

  5. tính từ đuôi い

    5.easy; simple

  6. tính từ đuôi い

    6.indiscriminate

  7. tính từ đuôi いgo (game)

    7.light (shape or stones); stones that are not solid but can be used to sacrifice to gain something elsewhere

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá.

    Today I want to eat something light.

  • Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.

    This laptop is light.

  • Cái hộp tiết kiệm tiền này nhẹ tới mức không thể dùng nó để thay thế cục tạ tay được.

    This savings box is so light that you can't even use it for muscle training.

  • I'm short-tempered, and a loose-tongued man.

  • I felt a light touch on my shoulder.

  • I felt very light on my feet afterwards.

  • However he wasn't seriously hurt and got away with light bruising.

  • Although Eri's suitcase looks heavy, it's actually very light.

  • It's only a slight cold.

  • He has a big mouth.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

軽い (かるい) — nhẹ; không nặng; nhẹ nhàng; không quan trọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict