Kaori Dict

来た

きた

kita

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. thán từ

    1.all right; let's do this!; you got it!; here goes!

    indicates dynamic assent or readiness

  2. thán từkhẩu ngữ

    2.it's here!; finally!; boom!; yes!

    used when something highly anticipated occurs, arrives, etc.; also as キター!

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Since Richard is away today, English class will be self study." "Nice!"

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

来た (きた) — all right; let's do this!; you got it!; here goes! | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict