Kaori Dict

きた

kita

N5

Âm Hán-Việt: BẮC

JLPT N5 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.phía bắc; Bắc Kinh
  1. danh từ

    1.north

  2. danh từ

    2.the North; northern territories

  3. danh từviết tắt

    3.North Korea

  4. danh từcổ

    4.north wind

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi định leo núi Kitadake.

    I'm going to climb Mt. Kitadake.

  • "Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.

    "From the North Country" is a TV drama produced by Fuji TV and set in Furano in Hokkaido.

  • The ship is bearing due north.

  • Which direction is north?

  • Compass needles point to the north.

  • Compasses point north.

  • The weather vane points north.

  • The wind is blowing from the north.

  • Hokkaido is to the north of Honshu.

  • The bus was heading north.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

北 (きた) — phía bắc; Bắc Kinh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict