Kaori Dict

此れ

これ

kore

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. đại từthường viết bằng kana

    1.this; this one

    indicating an item near the speaker, the action of the speaker, or the current topic

  2. đại từthường viết bằng kana

    2.this person

    usu. indicating someone in one's in-group

  3. đại từthường viết bằng kana

    3.now; this point (in time)

    as これから, これまで, etc.

  4. đại từdated termthường viết bằng kana

    4.here

  5. phó từvăn viết trang trọngthường viết bằng kana

    5.used to stress the subject of a sentence

  6. đại từcổ

    6.I; me

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta nên lợi dụng tình thế này.

    We have to take advantage of this situation.

  • Hiện tại là ranh giới ngăn cách quá khứ và tương lai. Nếu một người không có một cuộc sống trên ranh giới này, thì người đó sẽ chẳng có một cuộc sống ở bất cứ đâu cả.

    The present is the line drawn between past and future. If there is not life on this line, then there is no life anywhere.

  • This is an interesting book.

  • This is my brother. Handsome, isn't he?

  • I will study English hard from now on.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

此れ (これ) — this; this one | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict