Kaori Dict

矢先

やさき

yasaki

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỈ TIÊN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.arrowhead

  2. danh từ

    2.target of a flying arrow; brunt (of an attack)

  3. danh từ

    3.the very moment (when); the point (of doing)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My uncle says he's about to embark on a new business venture.

  • My father was about to leave when the telephone rang.

  • I was about to reply, when he boldly cut in.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

矢先 (やさき) — arrowhead | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict