試す
ためす
tamesu
意味Nghĩa
- 1.thử; kiểm tra; thử nghiệm
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to try (out); to have a try (at); to test; to put to the test
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 試してみる。
Tôi sẽ thử.
I try.
- いままで試してきた他の政治形態を除いて考えると、民主主義とは最低の政治形態だ。
Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
Democracy is the worst form of government, except all the others that have been tried.
- そのぎらぎらしたアクセサリーは君のトレーナーには合わないよ。こっちを試してごらん。
Cái thứ phụ kiện lấp lánh đó không hợp với cái áo nỉ của bạn đâu. Hãy thử cái này xem.
That glittering accessory doesn't go with your sweatshirt. Try this on!
- トムは、フランス語を流暢に話せると言ってるんだ。彼の主張を試すためにフランス語だけで話しかけてみようよ。
Tom nói là cậu ta có thể nói tiếng Pháp một cách thành thạo. Hay là chúng ta thử bắt chuyện với cậu ta bằng tiếng Pháp xem điều đó có đúng không nào!
Tom says that he speaks fluent French. Let's talk to him in only French to test that claim out.
- もう一度試したが失敗しただけだった。
I tried it again, only to fail.
- 彼は、試す。
He tries.
- 試していく。
I'll keep trying.
- 彼女は試した。
She tried.
- 私たちは、試す。
We try.
- 試してみようよ。
Let's give it a try.