犬
いぬ
inu
N5
Âm Hán-Việt: KHUYỂN
Cách viết khác: 狗 · Cách đọc khác: イヌ
意味Nghĩa
- 1.chó; con chó
- danh từ
1.dog (Canis (lupus) familiaris); canine
- danh từmiệt thịthường viết bằng kana
2.squealer; rat; snitch; informer; informant; spy
- danh từmiệt thị
3.loser; asshole
- tiền tố danh từ
4.counterfeit; inferior; useless; wasteful
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あれは犬かな?
Kia là một con chó à?
Is that a dog?
- 犬が吠えている。
Con chó đang sủa.
A dog is barking.
- 犬はどこだろう?
Chó đâu rồi?
Where's the dog?
- 今朝犬に餌やった?
Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?
Did you feed the dog this morning?
- 犬を中に入れるな。
Đừng cho chó vào trong.
Keep the dog out.
- 私は犬に水をやる。
Tôi cho con chó uống nước.
I give water to the dog.
- 犬に石を投げるな。
Đừng ném đá vào con chó kia.
Don't throw stones at the dog.
- 橋の上に犬がいる。
Trên cây cầu có một con chó.
There is a dog on the bridge.
- 彼は犬を庭に放した。
Anh ta thả chó ra vườn.
He let the dog loose in the garden.
- その犬は走り始めた。
Con chó bắt đầu chạy.
The dog began to run.