Kaori Dict

一人っ子

ひとりっこ

hitorikko

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.(an) only child

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."

    "Do you have any siblings?" "No, I'm an only child."

  • Being an only child, he was the sole inheritor.

  • Are you an only child, too?

  • I am an only child.

  • I wish I were an only child.

  • Are you an only child?

  • Was your mother an only child?

  • But God the only begotten Son, who is at the Father's side, has made him known.

  • For God so loved the world that he gave his only begotten Son.

  • But whoever does not believe stands condemned already because he has not believed in the name of God's only son.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一人っ子 (ひとりっこ) — (an) only child | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict