寝泊まり
ねとまり
netomari
thông dụng
Cách viết khác: 寝泊り
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.staying the night; lodging (at)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は車で寝泊まりしてるんだ。
She sleeps in the car.
- トムはキャンピングカーで寝泊まりしている。
Tom lives in a camper.
ねとまり
netomari
Cách viết khác: 寝泊り
1.staying the night; lodging (at)
She sleeps in the car.
Tom lives in a camper.