Kaori Dict

生き埋め

いきうめ

ikiume

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.burying alive

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Năm phút sau đó, một trận đại động đất đã làm cho cái nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua sụp đổ, khiến hơn 100 người bị chôn sống.

    The church we went past crumbled five minutes later due to a huge earthquake, and more than a hundred churchgoers were buried alive.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生き埋め (いきうめ) — burying alive | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict