Kaori Dict

振る舞い

ふるまい

furumai

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.behavior; behaviour; conduct

  2. danh từ

    2.entertainment; treat; feast; banquet

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không chịu được cách cư xử của anh ta nữa rồi.

    I can't stand his behavior anymore.

  • Nếu bạn hành xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.

    If you act like a child, you will be treated as such.

  • How dare you behave like that!

  • They are cutting loose.

  • He behaved in a cheap manner.

  • I was offended at his behavior.

  • She has a rude manner.

  • His conduct was admirable.

  • He's behaving oddly.

  • Try to act your age.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

振る舞い (ふるまい) — behavior; behaviour; conduct | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict