振る舞い
ふるまい
furumai
thông dụng
Cách viết khác: 振舞い・振るまい・振舞
意味Nghĩa
- danh từ
1.behavior; behaviour; conduct
- danh từ
2.entertainment; treat; feast; banquet
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の振る舞いにこれ以上我慢できない。
Tôi không chịu được cách cư xử của anh ta nữa rồi.
I can't stand his behavior anymore.
- お前が子供のような振る舞いをするなら子供として扱われるぞ。
Nếu bạn hành xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.
If you act like a child, you will be treated as such.
- よくもまあ、そんな振舞いができるもんだ。
How dare you behave like that!
- 傍若無人の振る舞いだね。
They are cutting loose.
- 彼は卑しい振舞いをした。
He behaved in a cheap manner.
- 彼の振る舞いに腹が立った。
I was offended at his behavior.
- 彼女の振る舞いは荒々しい。
She has a rude manner.
- 彼の振る舞いは見事だった。
His conduct was admirable.
- 彼の振る舞いは奇妙である。
He's behaving oddly.
- 年相応の振舞いをしなさい。
Try to act your age.