貴方
あんた
anta
thông dụng
Âm Hán-Việt: QUÝ PHƯƠNG
意味Nghĩa
- đại từkhẩu ngữthường viết bằng kana
1.you
familiar form of あなた; oft. considered rude
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あんた誰?ここで何してんの?
Bạn là ai? Bạn đang làm gì ở đây thế?
Who are you? What're you doing here?
- あんたのせいで食欲をなくしたよ。
Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
Thanks to you I've lost my appetite.
- ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。
Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...
Just look! The potatoes are all rolling out! You're a real dullard aren't you?
- 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」
"Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"
"What? Are you doubting us?" "B-but, that is, suddenly 'spirit world', 'magical beings' - it's strange to ask me to believe."
- あんた変だよ。
You're weird.
- あんたは馬鹿だ。
You're an idiot.
- あんたの勝ちだ。
You won.
- あんた人でなし!
You monster!
- あんたたちバカね。
You are morons.
- あんた金持ちだね。
You are rich.