Kaori Dict

祝う

いわう

iwau

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.chúc mừng; kỷ niệm; ăn mừng
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to celebrate; to congratulate; to observe (a festival)

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to present (a gift) in celebration; to drink in celebration

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to wish for (a happy future, good fortune, etc.); to pray for

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thai Air celebrates its 50th anniversary this year.

  • We celebrate Tanabata in July.

  • They congratulated him on his marriage.

  • I congratulated her on her success in the exam.

  • We celebrated the centenary anniversary day.

  • We celebrated his birthday.

  • Ceremonies were held to celebrate victories.

  • He congratulated me on my success.

  • Father gave me a book for graduation.

  • We congratulated her on her engagement.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

祝う (いわう) — chúc mừng; kỷ niệm; ăn mừng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict