Kaori Dict

述べる

のべる

noberu

N3

JLPT N3 · Bài 84

Nghĩa

  1. 1.nêu; trình bày; nói
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to state; to express; to say; to tell; to mention

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I bade farewell to the guests.

  • State your case briefly.

  • I gave an opening address.

  • He described his own experience.

  • He mentioned it.

  • Will you give us a statement?

  • She indicated her reasons to us.

  • He stated the importance of the education.

  • He gave us his impression of the poem.

  • Give your argument against going.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

述べる (のべる) — nêu; trình bày; nói | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict