Kaori Dict

神戸

こうべ

koube

thông dụng

Âm Hán-Việt: THẦN HỘ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Kobe (city)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh trai tôi học đại học ở Kobe.

    My brother goes to college in Kobe.

  • Anh ta muốn bán chiếc xe của mình cho một người đàn ông ở Kobe.

    He wants to sell his old car to a man in Kobe.

  • Anh ấy có hai người anh em trai, một người sống ở Osaka, người còn lại sống ở Kobe.

    He has two brothers, one lives in Osaka and the other in Kobe.

  • Tôi giết cô ấy bằng cách dìm cô ấy trong một bồn tắm chứa đầy pizza Neo Kobe.

    I killed her by drowning her in a tub filled with Neo Kobe pizza.

  • How long have you lived in Kobe?

  • The train departed Kobe station.

  • My sister went to Kobe yesterday.

  • Kobe is famous for its port.

  • Kobe is famous as a port city.

  • The ship cast anchor at Kobe.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

神戸 (こうべ) — Kobe (city) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict