Kaori Dict

福岡

ふくおか

fukuoka

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHÚC CƯƠNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Fukuoka (city, prefecture)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một người đang sống ở Fukuoka, còn những người còn lại đang sống ở Niigata.

    One lives in Fukuoka, and the others live in Niigata.

  • I visited Fukuoka ten years ago.

  • I'm from Fukuoka in Kyushu.

  • The Fukuoka Marathon was held on Sunday.

  • Fukuoka Prefecture's capital is Fukuoka City.

  • My father owns a small business in Fukuoka.

  • Fukuoka is very typical of the kind of town I like.

  • Our university building is now under construction on a hillside in the north of Fukuoka.

  • Mr Ichiro Fukuoka, a close friend of mine, would very much like to meet you.

  • The 48-year-old Ryouichi Kawakatsu took over as coach at Fukuoka in June this year, but his fate is closely linked with that of 46-year-old Matsuda.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

福岡 (ふくおか) — Fukuoka (city, prefecture) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict