Kaori Dict

埼玉

さいたま

saitama

thông dụng

Âm Hán-Việt: KỲ NGỌC

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Saitama (city, prefecture)

    the city name is officially written in hiragana

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I come from Saitama.

  • There is a river between Saitama and Chiba.

  • Saitama Prefecture's capital is Saitama City.

  • Kyowa Bank and Saitama Bank merged into Asahi Bank ten years ago.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

埼玉 (さいたま) — Saitama (city, prefecture) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict